1. t. 1 Được dùng đã lâu không còn nguyên như trước nữa. Bộ quần áo . Cửa hàng sách . Máy , nhưng còn tốt. 2 Thuộc về quá khứ, nay không còn nữa hoặc không thích hợp nữa. Ăn cơm mới, nói chuyện (tng.). Nhà xây theo kiểu . Cách làm ăn từ nghìn năm nay. 3 Vốn từ lâu hoặc vốn quen biết từ trước. Về thăm quê . Ngựa quen đường (tng.). Tình xưa nghĩa . Ma bắt nạt ma mới (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cũ"

cũ
Một chiếc xe đạp cũ đang dựa vào bức tường gạch.