cẩn

Học thuật
Thân thiện
cẩn

Một nghệ nhân cẩn những mảnh xà cừ lên mặt bàn gỗ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Khảm, gắn các mảnh vật liệu (thường xà cừ, ngà, gỗ quý, đá quý) lên bề mặt một đồ vật để tạo thành hoa văn, hình trang trí: Hành động trang trí bề mặt bằng cách lắp ghép, gắn chặt các mảnh nhỏ vật liệu khác màu, khác chất liệu vào các rãnh đã được khoét sẵn trên nền vật liệu chính (thường gỗ).
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người nghệ nhân đang cẩn những mảnh xà cừ lên mặt bàn. (Người nghệ nhân đang khảm những mảnh xà cừ lên mặt bàn.)
    • Chiếc tủ cổ này được cẩn rất tinh xảo. (Chiếc tủ cổ này được khảm rất tinh xảo.)
    • Kỹ thuật cẩn ốc một nét đặc sắc của nghề mộc truyền thống. (Kỹ thuật khảm ốc một nét đặc sắc của nghề mộc truyền thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cẩn thận": (từ ghép) Tính từ chỉ sự chú ý, suy xét kỹ lưỡng để tránh sai sót, thiệt hại.
    • Anh ấy làm việc cũng rất cẩn thận.
  • "cẩn mật": (từ ghép) Tính từ chỉ sự giữ kín, mật, không để lộ ra ngoài.
    • Cuộc họp được tiến hành một cách cẩn mật.
Biến thể từ liên quan
  • Khảm: Động từ đồng nghĩa, cùng chỉ kỹ thuật trang trí này. "Cẩn" thường được dùng phổ biến hơn trong khẩu ngữ.
  • Cẩn xà cừ: Cụm từ cố định, chỉ việc khảm bằng chất liệu xà cừ.
  • Đồ cẩn: Danh từ chỉ những đồ vật được trang trí bằng kỹ thuật cẩn/khảm.
  • Nghệ thuật cẩn khảm: Danh từ chỉ một loại hình mỹ nghệ, thủ công truyền thống.
Từ đồng nghĩa
  • Khảm: Gắn, dát các mảnh vật liệu trang trí lên bề mặt.
  • Ốp: (trong một số ngữ cảnh thủ công) Gắn, áp một lớp vật liệu trang trí lên bề mặt, nhưng kỹ thuật có thể đơn giản hơn "cẩn".
Các cụm từ liên quan
  • Cẩn ốc: Khảm bằng vỏ ốc (thường xà cừ).
  • Cẩn ngà: Khảm bằng ngà voi.
  • Cẩn gỗ: Khảm bằng các loại gỗ quý khác màu.
cẩn

Một nghệ nhân cẩn những mảnh xà cừ lên mặt bàn gỗ.

  1. đgt. Khảm: Đồ vật cẩn xà cừ.