cặn

  1. d. Tạp chất trong nước, lắng xuống đáy vật đựng. Uống nước chừa cặn (tng.). Cơm thừa canh cặn*.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cặn
Nước trong bình có một lớp cặn lắng dưới đáy.