cặn

  1. résidu; lie; dépôt; sédiment
    • Cặn lắng xuống
      résidu qui se dépose
    • Cặn rượu
      lie de vin
    • Cặn nước tiểu
      sédiment urinaire
    • cơm thừa canh cặn
      vie de laquais; vie d'esclave
    • uống nước chừa cặn
      (tục ngữ) ne pas boire jusqu'à la lie; (nghĩa bóng) ne pas se montrer trop intransigeant

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cặn
Nước trong bình có một lớp cặn lắng dưới đáy.