cỗi

  1. 1 d. (; chỉ dùng trong thơ ca). Như cội. Rung cây, rung cỗi, rung cành... (cd.).
  2. 2 t. (Cây cối) già, không còn sức phát triển. Ươm giống tốt, cây sẽ lâu cỗi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống