cấu

Học thuật
Thân thiện
cấu

Một đứa trẻ cấu vào tay bạn mình khi chơi đùa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng móng tay (thường của ngón cái ngón trỏ) bấm, kẹp chặt vào da thịt hoặc vật mềm rồi kéo, lôi ra: Hành động gây đau hoặc để lấy một phần nhỏ của vật đó.
    • Lấy đi từng phần nhỏ, từng ít một (thường nói về tiền bạc, của cải): Hành động xâu xé, chiếm đoạt dần dần từ một khoản, một khối chung.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1):
    • Đứa trẻ hay cấu vào tay mẹ khi .
    • cấu lấy một miếng xôi nhỏ cho cháu.
  • Động từ (Nghĩa 2):
    • Số tiền chung ấy, mỗi người cấu một ít thì chẳng mấy chốc hết.
    • Tài sản của công ty dần bị cấu bởi những khoản chi không minh bạch.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cấu ": (thường dùng với nghĩa bóng) chỉ sự tranh giành, chiếm đoạt từng phần nhỏ một cách không chính đáng, làm tổn hại đến tổng thể.
    • Quyền lợi của người lao động bị cấu bởi nhiều phía.
  • "cấu véo": hành động dùng tay bấu véo vào da thịt (thường trêu đùa hoặc trừng phạt nhẹ).
    • Hai đứa trẻ cấu véo nhau chí chóe.
Biến thể từ gần giống
  • Bấu (đgt): Có nghĩa tương tự "cấu" nhưng thường dùng với lực mạnh hơn, dùng cả bàn tay hoặc móng vuốt để quắp, giữ chặt.
    • Con mèo bấu chặt vào cành cây.
  • Véo (đgt): Dùng đầu ngón tay bóp vặn nhẹ vào da thịt.
    • véo đứa bé cho đỏ lên.
  • Xâu xé (đgt): (nghĩa bóng) Cạnh tranh, giành giật một cách dữ dội, tàn nhẫn.
    • Các công ty đang xâu xé thị trường.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa 1: Bấm, kẹp, nhéo.
  • Nghĩa 2: Xén, xớt, thụt két (thông tục), thâm lạm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cấu vào: Hành động cụ thể dùng móng tay bấm vào một bộ phận trên cơ thể.
    • tức quá cấu vào cánh tay bạn.
  • Cấu ra: Lấy ra, vặt ra một phần nhỏ từ một khối lớn hơn.
    • cấu ra một mẩu bánh mì để ăn.
Thành ngữ liên quan
  • Cấu người không trôi: (Thành ngữ) Dùng để chỉ người quá gầy, da bọc xương, đến mức cấu vào cũng không thịt để cấu. Ý nói sự gầy yếu, thiếu sức sống.
    • Ốm một trận, cấu người không trôi.
cấu

Một đứa trẻ cấu vào tay bạn mình khi chơi đùa.

  1. đgt 1. Bấm hai đầu móng tay vào lôi ra: cấu vào tay cấu lấy một miếng xôi. 2. Xâu xé ra từng ít một: Tiền của tập thể mỗi người cấu một ít như thế thì còn làm ăn nữa.