cấu

  1. đgt 1. Bấm hai đầu móng tay vào lôi ra: cấu vào tay cấu lấy một miếng xôi. 2. Xâu xé ra từng ít một: Tiền của tập thể mỗi người cấu một ít như thế thì còn làm ăn nữa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cấu
Một đứa trẻ cấu vào tay bạn mình khi chơi đùa.