cau
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Loài cây thuộc họ dừa, thân thẳng như cột, lá chỉ mọc ở ngọn, quả dùng để ăn trầu: Chỉ một loại cây trồng phổ biến ở Việt Nam, thường được trồng cùng với trầu không.
- Quả của cây cau: Chỉ phần quả, thường được bổ ra để ăn kèm với lá trầu và vôi trong tục ăn trầu.
Động từ:
- Nhíu, chau (lông mày hoặc mặt lại): Chỉ hành động co lại, nhăn lại của lông mày hoặc nét mặt, biểu thị sự suy tư, khó chịu, giận dữ hoặc đau đớn.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Trước sân nhà ông bà trồng một hàng cau thẳng tắp.
- Mâm trầu cau là thứ không thể thiếu trong các lễ cưới hỏi truyền thống.
- Bà cụ nhai trầu, nhả bã vào ống nhổ, mùi cau thơm thoang thoảng.
Động từ:
- Nghe tin không vui, anh ấy cau mày lại.
- Cô bé cau mặt vì không hài lòng với món quà.
- Ánh mắt cau lại thể hiện sự tập trung cao độ.
Các cách sử dụng nâng cao
- "cau có": (tính từ) chỉ vẻ mặt nhăn nhó, khó chịu, không vui.
- Sao trông anh cau có thế, có chuyện gì à?
- "cau mày": (động từ) nhíu chặt lông mày, thường do suy nghĩ, lo lắng hoặc bực bội.
- Ông ấy cau mày đọc bản báo cáo đầy sai sót.
Biến thể và từ gần giống
- Cau cau: (tính từ) mô tả trạng thái hơi cau lại, chưa đến mức nhăn nhó hoàn toàn.
- Gương mặt cau cau của đứa trẻ khi bị đánh thức.
- Trầu cau: (danh từ) chỉ bộ đôi trầu và cau, biểu tượng cho tình nghĩa vợ chồng, lễ nghi truyền thống.
- Cau mày trợn mắt: (thành ngữ) chỉ vẻ mặt giận dữ, hung tợn.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: cây cau, quả cau.
- Động từ: nhíu, chau (mày), nhăn (mặt), cú (mặt - phương ngữ).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Thiếu đất trồng dừa, thừa đất trồng cau: Ý nói cách sử dụng đất đai phù hợp, tận dụng tối đa điều kiện có sẵn.
- Yêu nhau cau bảy bổ ba, ghét nhau cau bảy bổ ra làm mười: Thể hiện sự khác biệt trong cách đối xử giữa tình yêu và sự ghét bỏ. Khi yêu, người ta chia sẻ công bằng, nâng niu (bổ quả cau làm 7 phần, chỉ lấy 3). Khi ghét, người ta chia nhỏ, xẻ vụn (bổ ra làm 10) như để chối bỏ.
- 1 dt. 1. Loài cây thuộc họ dừa, thân cột, chỉ có lá ở ngọn, quả dùng để ăn trầu: Thiếu đất trồng dừa, thừa đất trồng cau (tng) 2. Quả của cây cau dùng để ăn trầu: Yêu nhau cau bảy bổ ba, ghét nhau cau bảy bổ ra làm mười.
- 2 đgt. Nhíu lông mày: Đôi mày cau lại.