cau

  1. 1 dt. 1. Loài cây thuộc họ dừa, thân cột, chỉ ngọn, quả dùng để ăn trầu: Thiếu đất trồng dừa, thừa đất trồng cau (tng) 2. Quả của cây cau dùng để ăn trầu: Yêu nhau cau bảy bổ ba, ghét nhau cau bảy bổ ra làm mười.
  2. 2 đgt. Nhíu lông mày: Đôi mày cau lại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cau
Cây cau cao thẳng đứng trong vườn nhà.