cau

Học thuật
Thân thiện
cau

Cây cau cao thẳng đứng trong vườn nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loài cây thuộc họ dừa, thân thẳng như cột, chỉ mọcngọn, quả dùng để ăn trầu: Chỉ một loại cây trồng phổ biến ở Việt Nam, thường được trồng cùng với trầu không.
    • Quả của cây cau: Chỉ phần quả, thường được bổ ra để ăn kèm với trầu vôi trong tục ăn trầu.
  2. Động từ:

    • Nhíu, chau (lông mày hoặc mặt lại): Chỉ hành động co lại, nhăn lại của lông mày hoặc nét mặt, biểu thị sự suy , khó chịu, giận dữ hoặc đau đớn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trước sân nhà ông bà trồng một hàng cau thẳng tắp.
    • Mâm trầu cau thứ không thể thiếu trong các lễ cưới hỏi truyền thống.
    • cụ nhai trầu, nhả vào ống nhổ, mùi cau thơm thoang thoảng.
  • Động từ:

    • Nghe tin không vui, anh ấy cau mày lại.
    • cau mặt không hài lòng với món quà.
    • Ánh mắt cau lại thể hiện sự tập trung cao độ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cau có": (tính từ) chỉ vẻ mặt nhăn nhó, khó chịu, không vui.
    • Sao trông anh cau có thế, chuyện à?
  • "cau mày": (động từ) nhíu chặt lông mày, thường do suy nghĩ, lo lắng hoặc bực bội.
    • Ông ấy cau mày đọc bản báo cáo đầy sai sót.
Biến thể từ gần giống
  • Cau cau: (tính từ) mô tả trạng thái hơi cau lại, chưa đến mức nhăn nhó hoàn toàn.
    • Gương mặt cau cau của đứa trẻ khi bị đánh thức.
  • Trầu cau: (danh từ) chỉ bộ đôi trầu cau, biểu tượng cho tình nghĩa vợ chồng, lễ nghi truyền thống.
  • Cau mày trợn mắt: (thành ngữ) chỉ vẻ mặt giận dữ, hung tợn.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: cây cau, quả cau.
  • Động từ: nhíu, chau (mày), nhăn (mặt), (mặt - phương ngữ).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Thiếu đất trồng dừa, thừa đất trồng cau: Ý nói cách sử dụng đất đai phù hợp, tận dụng tối đa điều kiện sẵn.
  • Yêu nhau cau bảy bổ ba, ghét nhau cau bảy bổ ra làm mười: Thể hiện sự khác biệt trong cách đối xử giữa tình yêu sự ghét bỏ. Khi yêu, người ta chia sẻ công bằng, nâng niu (bổ quả cau làm 7 phần, chỉ lấy 3). Khi ghét, người ta chia nhỏ, xẻ vụn (bổ ra làm 10) như để chối bỏ.
cau

Cây cau cao thẳng đứng trong vườn nhà.

  1. 1 dt. 1. Loài cây thuộc họ dừa, thân cột, chỉ ngọn, quả dùng để ăn trầu: Thiếu đất trồng dừa, thừa đất trồng cau (tng) 2. Quả của cây cau dùng để ăn trầu: Yêu nhau cau bảy bổ ba, ghét nhau cau bảy bổ ra làm mười.
  2. 2 đgt. Nhíu lông mày: Đôi mày cau lại.