débauché

tính từ
  1. trụy lạc, bê tha
danh từ
  1. người trụy lạc, người bê tha

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "débauché"

débauché
Un homme débauché dépense son argent dans une taverne bruyante.