débaucher

Học thuật
Thân thiện
débaucher

Une entreprise tente de débaucher un employé d'une société concurrente.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Xúi bỏ việc, rủ rê (ai đó) bỏ việc làm: Hành động thuyết phục hoặc lôi kéo một người đang làm việc rời bỏ công việc của họ, thườngđể làm việc cho mình hoặc một tổ chức khác.
    • Giãn thợ, sa thải (tạm thời hoặc vĩnh viễn): Hành động của người chủ khi cho công nhân nghỉ việc, thường do thiếu việc làm hoặc lý do kinh tế.
    • Làm hư hỏng, làm trụy lạc, làm tha hóa: Hành động làm cho ai đó, đặc biệtmột người trẻ tuổi hoặc đạo đức tốt, trở nên hư hỏng, sa vào lối sống buông thả, trụy lạc hoặcđạo đức.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Une entreprise rivale a tenté de débaucher nos meilleurs ingénieurs. (Một công ty đối thủ đã cố gắng xúi những kỹ giỏi nhất của chúng tôi bỏ việc.)
    • En raison de la crise, l'usine a débaucher la moitié de ses ouvriers. (Do khủng hoảng, nhà máy đã phải giãn thợ một nửa số công nhân.)
    • Ce mauvais garçon a débauché le fils de notre voisin. (Cậu trai hư hỏng đó đã làm hư hỏng con trai của hàng xóm chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se débaucher" (Tự phản thân): Trở nên hư hỏng, sa đọa, buông thả bản thân.
    • Après avoir quitté sa famille, il s'est complètement débauché. (Sau khi rời bỏ gia đình, anh ta đã hoàn toàn trở nên hư hỏng.)
Biến thể từ gần giống
  • Débauche (danh từ từ giống cái):
    • Sự ăn chơi trác táng, sự truỵ lạc.
      • vivre dans la débauche (sống trong cảnh ăn chơi trác táng)
    • (Nghĩa bóng, thường dùng với de) Sự tràn lan, sự dồi dào, sự phô trương quá mức.
      • une débauche de couleurs (một sự phô trương màu sắc)
  • Débauché, débauchée (tính từ & danh từ): Người ăn chơi trác táng, người truỵ lạc.
    • un vieux débauché (một tay ăn chơi trác táng già)
Từ đồng nghĩa
  • Détourner (quelqu'un de son travail): Lôi kéo, làm cho ai đó rời bỏ công việc.
  • Licencier: Sa thải, cho nghỉ việc.
  • Corrompre: Làm hư hỏng, làm tha hóa.
  • Pervertir: Làm đồi bại, làm lệch lạc.
Từ trái nghĩa
  • Embaucher: Tuyển dụng, thuê làm.
  • Recruter: Tuyển mộ.
  • Moraliser: Giáo dục đạo đức, làm cho đạo đức.
débaucher

Une entreprise tente de débaucher un employé d'une société concurrente.

ngoại động từ
  1. xúi bỏ việc
  2. giãn (thợ)
  3. làm hư hỏng, trụy lạc hóa
    • Débaucher une femme
      làm cho một phụ nữ hư hỏng trụy lạc