débaucher

ngoại động từ
  1. xúi bỏ việc
  2. giãn (thợ)
  3. làm hư hỏng, trụy lạc hóa
    • Débaucher une femme
      làm cho một phụ nữ hư hỏng trụy lạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

débaucher
Une entreprise tente de débaucher un employé d'une société concurrente.