déceler

  1. phát hiện
    • Déceler un délit
      phát hiện tội phạm
    • Déceler un bruit anormal dans un moteur
      phát hiện tiếng bất thường trong một động cơ
  2. làm lộ, cho thấy, chứng tỏ
    • Cette végétation décèle la présence de carbonate de chaux dans le sol
      cây cỏ đó chứng tỏ trong đất canxi cacbonat
    • Décèle, desselle, descelle

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "déceler"