déchaîné

tính từ
  1. dữ dội, hung dữ
    • Flots déchaînés
      sóng dữ dội
    • un enfant déchaîné
      đứa trẻ hung dữ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "déchaîné"

déchaîné
Un enfant déchaîné court et crie dans le jardin.