déclin

danh từ giống đực
  1. thời tàn, lúc suy, hồi cuối
    • Déclin de l'impérialisme
      thời tàn của chủ nghĩa đế quốc
    • déclin de la vie
      tuổi già
    • déclin du jour
      lúc xế chiều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

déclin
Le soleil est à son déclin au-dessus de la mer.