découler

nội động từ; ngoại động từ gián tiếp
  1. (văn học) chảy từng giọt.
    • La sueur découle
      mồ hôi chảy từng giọt.
  2. sinh ra từ.
    • Conséquence qui découle d'un principe
      hệ qủa sinh ra từ một nguyên lý.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa