décroître

nội động từ; ngoại động từ gián tiếp
  1. giảm dần, xuống dần.
    • Les eaux décroissent
      nước xuống dần.
    • La réputation décroit
      tiếng tăm giảm dần.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống