croître

nội động từ
  1. sinh trưởng, mọc
    • Les végétaux croissent lentement
      cây sinh trưởng chậm
    • Plante qui croît aux bords de l'eau
      cây mọcbờ nước
  2. tăng lên
    • La température croît
      nhiệt độ tăng lên
  3. croître en largeur+ tăng chiều rộng
    • mauvaise herbe croît toujours
      (đùa cợt) trẻ chóng lớn thật
    • ne faire que croître et embellir
      ngày càng tăng (về chiều hướng tốt hoặc xấu)
ngoại động từ
  1. (từ , nghĩa ) làm tăng
    • Croître ses malheurs
      làm tăng nỗi bất hạnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "croître"