dégel

danh từ giống đực
  1. sự tan tuyết, sự tan băng.
  2. (nghĩa bóng) sự dịu đi, sự bớt căng thẳng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dégel"

dégel
Le dégel fait fondre la neige sur les toits.