délabré

tính từ
  1. đổ nát, hư hỏng
    • Maison délabrée
      nhà đổ nát
  2. (nghĩa rộng) rách nát (quần áo)
  3. suy, suy sút (sức khỏe)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "délabré"

délabré
La vieille maison au bord du chemin est complètement délabrée.