démêler

ngoại động từ
  1. gỡ rối
    • Démêler un écheveau de fil
      gỡ rối một con sợi
  2. (nghĩa bóng) gỡ mối, làm sáng tỏ
    • Démêler une affaire compliquée
      gỡ mối một việc phức tạp
  3. (văn học) tranh cãi
    • Qu'ontils à démêler ensemble?
      Họ cùng nhau tranh cãi thế?
  4. (từ ; nghĩa ) phân , phân biệt
    • Démêler le vrai du faux
      phân thật giả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa