démenti

/'dekstərəs/ Cách viết khác : (dextrous) /'dekstrəs/
danh từ giống đực
  1. sự cải chính; lời cải chính
    • Donner un démenti
      cải chính
  2. cái phủ định; sự việc phủ định (sự việc khác)
  3. (từ ; nghĩa ) sự nhục ( thất bại)
    • Il en a eu le démenti
      hắn đã nhục việc đó

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "démenti"

démenti
Le journal publie un démenti suite à une information erronée.