démesuré

tính từ
  1. quá khổ, quá mức
    • Taille démesurée
      thân hình quá khổ
  2. quá đổi, quá chừng, quá lớn
    • Ambition démesurée
      tham vọng quá lớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "démesuré"

démesuré
Une ambition démesurée peut mener à l'échec.