moyen

tính từ
  1. giữa
    • Oreille moyenne
      (giải phẫu) tai giữa
  2. trung bình, trung, vừa
    • Taille moyenne
      vóc người trung bình
    • Résultats moyens
      kết quả trung bình
    • Température moyenne
      nhiệt độ trung bình
    • Moyenne noblesse
      quý tộc vừa, trung quý tộc
    • Ondes moyennes
      sóng trung
    • D'âge moyen
      tuổi trung niên
danh từ giống đực
  1. phương tiện, cách
    • Moyens de transport
      phương tiện vận chuyển
    • Il y a plusieurs moyens de...
      nhiều cách để...
  2. tư liệu
    • Moyens de production
      tư liệu sản xuất
    • Moyens de consommation
      tư liệu tiêu dùng
  3. (số nhiều) năng khiếu
    • Elève qui manque de moyens
      học sinh thiếu năng khiếu
  4. (số nhiều) khả năng tài chính
    • Vivre selon ses moyens
      sống tùy theo khả năng tài chính của mình
  5. (luật học, pháp lý) lý lẽ, lý do
    • Moyens de défense
      lẽ bào chữa
    • au moyen de; par le moyen de
      nhờ có bằng cách
    • employer les moyens du bord
      dùng nấy
    • pas moyen!
      chịu thôi! chẳng cách !

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

moyen
L'homme d'âge moyen lit un livre dans le parc.