déparer

ngoại động từ
  1. làm mất đẹp, làm xấu đi
    • Un seul tableau médiocre dépare une collection
      chỉ một bức tranh xoàng cũng làm cả bộ tranh mất đẹp đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa