dépasser

ngoại động từ
  1. vượt, vượt quá, quá
    • Dépasser le but
      vượt đích
    • Dépasser un camion
      vượt một xe tải
    • Arbre qui dépasse les autres
      cây cao vượt quá các cây khác
    • Ce travail dépasse mes forces
      việc này quá sức tôi
  2. làm ngợp, làm quá ngán
    • Cette nouvelle me dépasse
      tin đó làm tôi quá ngán

Khám phá thêm

Các từ liên quan