dépaysé

tính từ
  1. lạ nước lạ cái; bỡ ngỡ
    • Vous avez l'air tout dépaysé
      anh có vẻ bỡ ngỡ lắm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dépaysé"

dépaysé
Un touriste se sent dépaysé dans une grande ville inconnue.