dépassé

Học thuật
Thân thiện
dépassé

Un vieux téléphone à cadran semble dépassé à côté d'un smartphone moderne.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lỗi thời, không còn hợp thời: Chỉ một cái gì đó (phong cách, ý tưởng, đồ vật) đã từng phổ biến nhưng nay không còn hiện đại, mới mẻ hoặc phù hợp nữa.
    • Bị vượt qua, bị bỏ lại phía sau: Chỉ một người hoặc điều đó không theo kịp sự tiến bộ, phát triển hoặc xu hướng hiện tại.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cette mode est complètement dépassée. (Phong cách thời trang này hoàn toàn lỗi thời rồi.)
    • Ses idées sur le management sont dépassées. (Những ý tưởng về quảncủa anh ta đã lỗi thời.)
    • Il se sent dépassé par les nouvelles technologies. (Anh ấy cảm thấy mình bị bỏ lại phía sau bởi công nghệ mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être dépassé par les événements": bị sự kiện vượt qua, không kiểm soát được tình hình.

    • Le gouvernement est dépassé par la crise. (Chính phủ bị cuộc khủng hoảng vượt qua/không kiểm soát nổi.)
  • "un concept dépassé": một khái niệm lỗi thời.

    • La division stricte des rôles est un concept dépassé. (Sự phân chia vai trò một cách cứng nhắcmột khái niệm lỗi thời.)
Biến thể từ gần giống
  • Dépasser (động từ): vượt qua, vượt lên trên.

    • Il a dépassé toutes nos attentes. (Anh ấy đã vượt qua mọi kỳ vọng của chúng tôi.)
  • Dépassement (danh từ): sự vượt qua, sự vượt quá.

    • Le dépassement de budget est important. (Việc vượt quá ngân sáchđáng kể.)
Từ đồng nghĩa
  • Désuet: cổ, không còn dùng, lỗi thời (nhấn mạnh sự không còn được sử dụng).
  • Vieux jeu: kiểu , lỗi thời (cách nói thông tục).
  • Obsolète: lỗi thời, lạc hậu (thường dùng cho công nghệ, thiết bị).
Từ trái nghĩa
  • Actuel: hiện tại, hiện đại.
  • Moderne: hiện đại.
  • À la mode: hợp thời trang, đang thịnh hành.
  • Innovant: đổi mới, sáng tạo.
Thành ngữ liên quan
  • "C'est dépassé!": (Cách nói) Cái đó lỗi thời rồi!/Lạc hậu rồi!
    • Tu portes encore ce jean ? C'est dépassé ! (Cậu vẫn mặc cái quần jean đó à? Lỗi thời rồi!)
dépassé

Un vieux téléphone à cadran semble dépassé à côté d'un smartphone moderne.

tính từ
  1. (đã) bị vượt
  2. , quá thời
  3. ngợp, quá ngán

Từ trái nghĩa

Từ chứa "dépassé"