dépendant
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Phụ thuộc: Mô tả trạng thái của một người, một vật hoặc một yếu tố cần dựa vào người khác, vật khác hoặc một điều kiện nào đó để tồn tại, hoạt động hoặc được quyết định.
- Lệ thuộc: Nhấn mạnh sự lệ thuộc, đặc biệt về mặt tinh thần, tình cảm hoặc vật chất, thường mang sắc thái tiêu cực hơn "phụ thuộc".
Ví dụ sử dụng
- (Phụ thuộc vào bố mẹ.)
- (Một nền kinh tế phụ thuộc vào xuất khẩu.)
- (Anh ấy đã trở nên lệ thuộc vào rượu.)
- (Tâm trạng của cô ấy rất phụ thuộc vào thời tiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Être financièrement dépendant de quelqu'un": Phụ thuộc về mặt tài chính vào ai đó.
- Les étudiants sont souvent financièrement dépendants de leur famille. (Sinh viên thường phụ thuộc tài chính vào gia đình.)
- "Variable dépendante" (trong toán học, thống kê): Biến số phụ thuộc.
- Dans cette équation, Y est la variable dépendante. (Trong phương trình này, Y là biến số phụ thuộc.)
Biến thể và từ gần giống
- Dépendance (danh từ): Sự phụ thuộc, tình trạng lệ thuộc.
- La dépendance énergétique d'un pays. (Sự phụ thuộc năng lượng của một quốc gia.)
- Indépendant (tính từ): Trái nghĩa. Độc lập, không phụ thuộc.
- Un pays indépendant. (Một quốc gia độc lập.)
Từ đồng nghĩa
- Soumis à: Phục tùng, chịu sự chi phối của.
- Tributaire de: Lệ thuộc vào, tùy thuộc vào (thường dùng cho yếu tố vật chất, kinh tế).
- Asservi à: Bị nô dịch, bị khuất phục bởi (nghĩa mạnh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không áp dụng phổ biến cho tính từ "dépendant".
Thành ngữ liên quan
- Être dépendant comme un bébé: Phụ thuộc hoàn toàn như một đứa trẻ sơ sinh (nhấn mạnh sự phụ thuộc tuyệt đối).
- Après son accident, il était dépendant comme un bébé. (Sau tai nạn, anh ấy đã phụ thuộc hoàn toàn như một đứa trẻ sơ sinh.)
tính từ
- phụ thuộc
- Être dépendant de quelqu'unphụ thuộc ai