dépens

danh từ giống đực (số nhiều)
  1. (luật học, pháp lý) án phí
    • Payer les dépens
      trả án phí
    • à ses dépens; à ses propres dépens
      do kinh nghiệm xương máu của mình
    • aux dépens de
      nhờ vào
    • Vivre aux dépens de quelqu'un
      sống nhờ vào ai
    • Samuser aux dépens de sa senté
      chơi bời hại tới sức khỏe
    • rire aux dépens de quelqu'un
      cười nhạo ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

dépens
Il a dû payer les dépens après le procès.