dépens

Học thuật
Thân thiện
dépens

Il a dû payer les dépens après le procès.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực (số nhiều):
    • Án phí: Trong lĩnh vực luật học, pháp lý, "dépens" chỉ các chi phí tố tụng của một vụ án, thường do bên thua kiện phải chịu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Payer les dépens. (Trả án phí.)
    • Le tribunal a condamné la partie perdante aux dépens. (Tòa án buộc bên thua kiện chịu án phí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "à ses dépens" / "à ses propres dépens": (một cách) bằng kinh nghiệm xương máu của chính mình; phải trả giá.

    • Il a appris la leçon à ses dépens. (Anh ta đã học được bài học bằng kinh nghiệm xương máu của chính mình.)
  • "aux dépens de":

    • Nhờ vào, bằng sự hy sinh của (ai/cái gì): Chỉ việc đạt được lợi ích cho mình thông qua việc làm hại hoặc lợi dụng người/ vật khác.
      • Vivre aux dépens de quelqu'un. (Sống nhờ vào/ ký sinh vào ai đó.)
      • Il a réussi aux dépens de sa santé. (Anh ta đã thành công với cái giá phải trảsức khỏe của mình.)
    • Để chế nhạo, trêu chọc (ai): Dùng trong cụm "rire aux dépens de quelqu'un".
      • Rire aux dépens de quelqu'un. (Cười nhạo ai đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Dépense (danh từ giống cái): Sự tiêu tiền, chi phí, chi tiêu.

    • Faire des dépenses. (Chi tiêu.)
  • Dépensier (tính từ): Hay tiêu pha, hoang phí.

    • Une personne dépensière. (Một người hay tiêu pha.)
Từ đồng nghĩa
  • Frais de justice (danh từ): Chi phí tư pháp, án phí.
  • Frais de procédure (danh từ): Chi phí tố tụng.
Thành ngữ liên quan
  • "s'amuser aux dépens de sa santé": Chơi bời, vui thú đến mức gây hại cho sức khỏe của mình.
    • Il ne faut pas s'amuser aux dépens de sa santé. (Không nên chơi bời hại tới sức khỏe.)
dépens

Il a dû payer les dépens après le procès.

danh từ giống đực (số nhiều)
  1. (luật học, pháp lý) án phí
    • Payer les dépens
      trả án phí
    • à ses dépens; à ses propres dépens
      do kinh nghiệm xương máu của mình
    • aux dépens de
      nhờ vào
    • Vivre aux dépens de quelqu'un
      sống nhờ vào ai
    • Samuser aux dépens de sa senté
      chơi bời hại tới sức khỏe
    • rire aux dépens de quelqu'un
      cười nhạo ai

Từ trái nghĩa

Từ gần giống