déplacé

tính từ
  1. không đúng chỗ, không thích đáng
    • Propos déplacé
      lời nói không đúng chỗ
    • Luxe déplacé
      sự xa hoa không thích đáng
    • personne déplacée
      người lưu vong

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

déplacé
Une remarque déplacée a blessé son amie.