déplacer

ngoại động từ
  1. đổi chỗ, di chuyển, xê dịch
  2. thuyên chuyển, đổi đi
  3. xoay sang hướng khác, chuyển hướng
    • Déplacer la question
      xoay vấn đề sang hướng khác
  4. (hàng hải) lượng rẽ nước là, trọng tải
    • Navire qui déplace 500 tonnes
      tàu lượng rẽ nước là 500 tấn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "déplacer"