déplaire

nội động từ
  1. làm cho không thích thú, gây sự chán ghét
    • Il fait un travail qui lui déplait
      làm một công việc không thích
  2. làm mất lòng, làm phật ý, làm bực mình
    • Pour ne pas vous déplaire
      để khỏi làm phật ý ông
    • ne vous en déplaise
      anh thích hay không thích, anh muốn nghĩ thế nào thì nghĩ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "déplaire"