séduire

ngoại động từ
  1. quyến rũ
    • Séduire une jeune fille
      quyến rũ một thiếu nữ
    • Une vie qui m'aurait séduit
      một cuộc sống có thể quyến rũ tôi
  2. (từ , nghĩa ) làm hư, mua chuộc
    • Séduire un juge
      mua chuộc một thẩm phán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa