séduire

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Quyến rũ, lôi cuốn: Hành động làm cho ai đó bị thu hút, say mê bởi sức hấp dẫn về ngoại hình, tính cách, lời nói hoặc ý tưởng.
    • (Từ , nghĩa ) Làm hư, mua chuộc: Hành động thuyết phục ai đó làm điều sai trái, thường bằng lời hứa hẹn hoặc lợi ích.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa quyến rũ:
    • Son sourire sincère peut séduire n'importe qui. (Nụ cười chân thành của anh ấy có thể quyến rũ bất cứ ai.)
    • Ce projet novateur a séduit les investisseurs. (Dự án đổi mới này đã quyến rũ các nhà đầu .)
  • Nghĩa (mua chuộc):
    • Tenter de séduire un témoin est un crime. (Cố gắng mua chuộc một nhân chứngmột tội ác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se laisser séduire par...": Để bản thân bị quyến rũ bởi...
    • Il s'est laissé séduire par les promesses de la grande ville. (Anh ta đã để mình bị quyến rũ bởi những lời hứa hẹn của thành phố lớn.)
  • "Être séduit par une idée": Bị thuyết phục, bị lôi cuốn bởi một ý tưởng.
    • Le comité a été séduit par la simplicité de cette solution. (Ủy ban đã bị thuyết phục bởi sự đơn giản của giải pháp này.)
Biến thể từ gần giống
  • Séduisant, séduisante (tính từ): quyến rũ, hấp dẫn.
    • Une proposition séduisante. (Một đề nghị hấp dẫn.)
  • Séduction (danh từ): sự quyến rũ, sức hấp dẫn.
    • La séduction d'un paysage. (Sự quyến rũ của một phong cảnh.)
  • Séducteur, séductrice (danh từ/tính từ): người đi quyến rũ, tính chất quyến rũ.
    • Un sourire de séducteur. (Một nụ cười của kẻ đi quyến rũ.)
Từ đồng nghĩa
  • Charmer: làm say mê, mê hoặc.
  • Attirer: thu hút, lôi cuốn.
  • Conquérir: chinh phục (thường về tình cảm).
  • (Nghĩa ) Corrompre: làm hư hỏng, mua chuộc.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "séduire".

Thành ngữ liên quan
  • Avoir l'art de séduire: nghệ thuật quyến rũ.
    • Ce politicien a l'art de séduire les foules. (Chính trị gia này nghệ thuật quyến rũ đám đông.)
ngoại động từ
  1. quyến rũ
    • Séduire une jeune fille
      quyến rũ một thiếu nữ
    • Une vie qui m'aurait séduit
      một cuộc sống có thể quyến rũ tôi
  2. (từ , nghĩa ) làm hư, mua chuộc
    • Séduire un juge
      mua chuộc một thẩm phán