ravir

ngoại động từ
  1. cướp; công đi.
    • Ravir le bien d'autrui
      cướp của người khác
    • Aigle qui ravit sa proie
      con đại bàng công mồi đi
  2. làm cho rất vui thích
    • Son chant me ravit
      giọng hát của cô ta làm tôi rất vui thích
    • à ravir
      tuyệt diệu
    • Danser à ravir
      nhảy đẹp tuyệt diệu
    • belle à ravir
      đẹp tuyệt diệu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ravir"

Từ có nhắc đến "ravir"

ravir
Une jeune fille danse à ravir sur la scène.