déposer

ngoại động từ
  1. đặt xuống, đặt
    • Déposer un fardeau
      đặt một đồ mang nặng xuống
    • Déposer un baiser sur le front d'un enfant
      đặt một cái hôn lên trán em bé
  2. gửi, gửi giữ
    • Déposer ses économies à la Caisse d'épargne
      gửi tiền dành dụm vào quỹ tiết kiệm
  3. trình tòa (để tránh man trá)
    • Déposer une marque de fabrique
      trình tòa một nhãn sản xuất
  4. để lắng
    • Les crues déposent du limon
      nước lũ để lắng bùn
  5. phế truất
    • Déposer un roi
      phế truất một ông vua
  6. bỏ xuống, tháo đi
    • Déposer un tableau
      bỏ bức tranh xuống
    • déposer les armes
      thôi đánh nhau
    • déposer son bilon
      tuyên bố vỡ nợ
    • déposer une plainte
      đưa đơn khiếu nại
nội động từ
  1. (luật học, pháp lý) khai
  2. lắng cặn
    • Vin qui dépose
      rượu vang lắng cặn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa