dérober

ngoại động từ
  1. (văn học) lấy cắp, ăn cắp
    • Dérober de l'argent
      lấy cắp tiền
  2. che giấu, che khuất
    • Les nuages dérobent le ciel aux regards
      mây che trời khuất mắt
  3. tránh cho
    • Dérober un criminel à la mort
      tránh cho một kẻ tội phạm khỏi chết
    • dérober un baiser
      hôn trộm
    • dérober un secret
      tóm được một bí mật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "dérober"