draper

/'dreipə/
ngoại động từ
  1. làm cho lên tuyết dạ, lấy tuyết dạ
    • Draper une étoffe de laine
      lấy tuyết dạ cho một tấm vải len
  2. phủ vải xếp nếp
  3. xếp nếp
    • Draper les rideaux
      xếp nếp những bức màn
  4. khoác cho, choàng cho
    • Ils sont drapés dans leurs manteaux
      họ choàng áo khoác
  5. (từ nghĩa , thân mật) chế giễu
nội động từ
  1. (từ , nghĩa ) mặc quần áo tang, để tang
    • Le roi drape pour un an
      nhà vua để tang một năm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "draper"

Từ có nhắc đến "draper"