draper

/'dreipə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Làm cho lên tuyết dạ (trên vải): Hành động chải hoặc xửbề mặt vải len để tạo ra một lớp lông mịn, mềm.
    • Phủ vải xếp nếp, xếp nếp: Hành động bố trí vải hoặc rèm một cách nghệ thuật với những nếp gấp rủ xuống.
    • Khoác cho, choàng cho: Hành động quấn hoặc phủ lên ai đó một cách trang trọng hoặc bảo vệ, như với một tấm vải hay áo choàng.
    • (Từ , thân mật) Chế giễu: Hành động chế nhạo hoặc giễu cợt ai đó.
  2. Nội động từ:

    • (Từ ) Mặc quần áo tang, để tang: Hành động mặc đồ tang hoặc thể hiện sự thương tiếc theo phong tục .
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Le tisserand sait bien draper ce lainage. (Người thợ dệt biết cách làm lên tuyết dạ cho loại vải len này rất tốt.)
    • Elle a su draper les rideaux de velours avec élégance. ( ấy đã biết cách xếp nếp những tấm rèm nhung một cách thanh lịch.)
    • La mère drapa l'enfant dans une couverture chaude. (Người mẹ khoác cho đứa trẻ một tấm chăn ấm.)
    • Ses camarades l'ont drapé sur son accent provincial. (Các bạn học đã chế giễu anh ta về chất giọng tỉnh lẻ của mình.)
  • Nội động từ:

    • Toute la cour drapa pendant des mois. (Cả triều đình để tang trong nhiều tháng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être drapé dans sa dignité: (Nghĩa bóng) Tỏ ra đầy vẻ trang trọng, kiêu hãnh, được bao bọc bởi phẩm giá của mình.
    • Malgré la critique, il reste drapé dans sa dignité. (Bất chấp những lời chỉ trích, ông ấy vẫn giữ vẻ trang trọng đầy kiêu hãnh.)
Biến thể từ liên quan
  • Drap (danh từ): Vải dạ, khăn trải giường, vải liệm.
  • Drapé (danh từ): Nếp vải rủ, cách xếp nếp vải; (tính từ) được phủ bằng vải xếp nếp.
  • Drapeau (danh từ): Cờ. (Lưu ý: Từ này chung gốc với "drap" nhưng nghĩa hiện đại khác biệt).
Từ đồng nghĩa
  • Làm lên tuyết dạ: Carder, lainer.
  • Xếp nếp: Plisser, arranger en plis.
  • Khoác, choàng: Envelopper, couvrir.
  • Chế giễu: Railler, moquer (de).
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào riêng cho "draper")

Thành ngữ liên quan
  • Draper son visage dans le deuil: (Văn chương) Thể hiện sự đau buồn, tang tóc một cách rõ rệt.
    • Elle drapa son visage dans le deuil après la terrible nouvelle. ( ấy vô cùng đau buồn sau tin tức khủng khiếp.)
ngoại động từ
  1. làm cho lên tuyết dạ, lấy tuyết dạ
    • Draper une étoffe de laine
      lấy tuyết dạ cho một tấm vải len
  2. phủ vải xếp nếp
  3. xếp nếp
    • Draper les rideaux
      xếp nếp những bức màn
  4. khoác cho, choàng cho
    • Ils sont drapés dans leurs manteaux
      họ choàng áo khoác
  5. (từ nghĩa , thân mật) chế giễu
nội động từ
  1. (từ , nghĩa ) mặc quần áo tang, để tang
    • Le roi drape pour un an
      nhà vua để tang một năm

Từ chứa "draper"

Từ có nhắc đến "draper"