dévot

tính từ
  1. sùng đạo
    • Les personnes dévotes
      những người sùng đạo
    • Gestes dévots
      cử chỉ sùng đạo
danh từ
  1. người sùng đạo
    • Faux dévot
      kẻ vờ sùng đạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "dévot"

dévot
Une personne dévote prie dans une église.