dầu

Học thuật
Thân thiện
dầu

Mẹ đang chiên chả giò trong chảo dầu nóng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một loại cây gỗ lớn: Chỉ một loại cây thân gỗ to, thường mọc trong rừng, gỗ chứa chất nhựa dầu, được dùng để pha chế sơn hoặc để trám thuyền.
    • Chất lỏng nhờn: Một chất lỏng tính nhờn, không hòa tan trong nước nhẹ hơn nước. Chất này có thể được chiết xuất từ thực vật, động vật hoặc khoáng vật, với công dụng như làm thực phẩm, làm thuốc, thắp sáng, hoặc nhiên liệu cho động cơ.
  2. Liên từ (Từ cổ, ít dùng trong văn nói hiện đại):

    • Mặc dù, dẫu cho: Dùng để biểu thị sự nhượng bộ, một sự việc xảy ra bất chấp điều kiện hoặc tình huống khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ cây):

    • Khu rừng nguyên sinh này nhiều cây dầu cổ thụ.
    • Gỗ dầu nhựa thơm, thường dùng trong xây dựng đóng thuyền.
  • Danh từ (chỉ chất lỏng):

    • Mẹ tôi chiên bằng dầu thực vật.
    • Động cơ xe cần được thay dầu nhớt định kỳ.
    • Đèn dầu hỏa từng nguồn sáng chính ở nông thôn.
  • Liên từ:

    • Dầu ai nói ngả nói nghiêng, lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân. (Ca dao)
    • Dầu khó khăn đến mấy, chúng tôi cũng sẽ cố gắng hoàn thành.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dầu sôi lửa bỏng": Thành ngữ chỉ tình thếcùng nguy cấp, khẩn trương.

    • Tình hìnhchiến trường lúc đó thực sự dầu sôi lửa bỏng.
  • "dầu dãi" (từ cổ): Chỉ sự nhọc nhằn, vất vả.

    • Công ơn cha mẹ dầu dãi bao năm nuôi con khôn lớn.
Biến thể từ liên quan
  • Dầu mỏ (danh từ): Dầu khoáng được khai thác từ lòng đất, nhiên liệu nguyên liệu quan trọng.
  • Dầu gió (danh từ): Một loại tinh dầu dùng để xoa bóp, trị cảm, đau bụng.
  • Dầu dừa (danh từ): Loại dầu thực vật ép từ cơm dừa.
  • (liên từ): Biến thể phổ biến hơn trong văn nói hiện đại của nghĩa liên từ "mặc dù". dụ:
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Chất lỏng: (chất béo động vật đặc), .
  • Nhiên liệu:
  • Liên từ (nhượng bộ):
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Đổ thêm dầu vào lửa: Hành động làm cho tình hình đang căng thẳng hoặc cuộc tranh cãi trở nên tồi tệ hơn.

    • Việc anh ấy lên tiếng chỉ đổ thêm dầu vào lửa, làm cuộc cãithêm kịch liệt.
  • Chết đuối vớ được cọc, chết đói được cục dầu rái: Thành ngữ chỉ sự may mắn tình cờ trong lúc nguy khốn. ("Dầu rái" một loại nhựa dầu từ cây).

  • Dầu chân sáo, mỡ chân : Chỉ sự chăm chỉ, cần mẫn lao động.
dầu

Mẹ đang chiên chả giò trong chảo dầu nóng.

  1. 1 d. Cây gỗ to ở rừng, gỗ cho chất dầu dùng để pha sơn hay xảm thuyền.
  2. 2 d. Chất lỏng nhờn, không hoà tan trong nước, nhẹ hơn nước, lấy từ các nguồn thực vật, động vật hay khoáng vật, dùng để ăn, chữa bệnh, thắp đèn, chạy máy, v.v. Dầu lạc. Dầu khuynh diệp. Dầu cá*. Mỏ dầu.
  3. 3 x. dàu.
  4. 4 x. dù2.