dìu

Học thuật
Thân thiện
dìu

Một người bạn dìu người bị thương đi về phía chiếc lều.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đỡ, nâng đỡ dẫn dắt một người (thường người yếu, ốm, gặp khó khăn) di chuyển bằng cách để họ dựa vào mình. Hành động hỗ trợ cụ thể, thường liên quan đến việc dùng tay hoặc cánh tay để nâng đỡ.
    • (Nghĩa mở rộng) Dẫn dắt, giúp đỡ, hỗ trợ ai đó tiến bộ hoặc vượt qua khó khăn trong công việc, học tập. Hành động mang tính hướng dẫn, chia sẻ kinh nghiệm.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa 1):
    • y tá nhẹ nhàng dìu bệnh nhân ra khỏi giường.
    • Sau trận động đất, những người lính đã dìu các cụ già ra khỏi đống đổ nát.
    • Anh ấy dìu người bạn say rượu về nhà.
  • Động từ (nghĩa 2):
    • Người thợ lành nghề trách nhiệm dìu dắt thợ mới.
    • giáo chủ nhiệm luôn ân cần dìu dắt học sinh trong những năm đầu cấp.
    • Tình yêu thương của mẹ đã dìu tôi qua những tháng ngày khó khăn nhất.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dìu dắt": thường đi cùng nhau để nhấn mạnh ý nghĩa dẫn dắt, dạy bảo, nâng đỡ lâu dài về tinh thần kỹ năng.
    • Ông ấy người đã dìu dắt tôi vào nghề.
  • "dìu đỡ": thường đi cùng nhau để nhấn mạnh ý nghĩa nâng đỡ, giúp đỡ về thể chất hoặc vật chất trong lúc khó khăn.
    • Cộng đồng đã chung tay dìu đỡ những gia đình bị ảnh hưởng bởi lụt.
Biến thể từ gần giống
  • Dắt (đg): dẫn đi bằng tay, thường không hàm ý nâng đỡ mạnh mẽ như "dìu". dụ:
  • Đỡ (đg): chống đỡ, nâng lên để không bị ngã hoặc rơi. dụ:
  • Nâng đỡ (đg): giúp đỡ, hỗ trợ (thường về tinh thần, vật chất). dụ:
Từ đồng nghĩa
  • Đỡ đần: giúp đỡ trong công việc, đời sống.
  • Dẫn dắt: chỉ đường, hướng dẫn, lãnh đạo.
  • Nương tựa: dựa dẫm, nhờ cậy vào sự giúp đỡ của người khác (thường thể hiện sự phụ thuộc).
Thành ngữ liên quan
  • "Dìu nhau lên phố": thành ngữ gợi cảm giác thân thiết, gắn bó, cùng nhau đi qua một quãng đường (có thể nghĩa đen hoặc nghĩa bóng chỉ cuộc sống).
    • Tình bạn thời đại học, chúng tôi đã dìu nhau lên phố những ngày mưa gió.
dìu

Một người bạn dìu người bị thương đi về phía chiếc lều.

  1. đg. 1 Giúp cho vận động di chuyển được bằng cách để cho dựa vào mình đưa đi. Dìu người ốm về phòng. Dìu bạn bơi vào bờ. Canô dìu thuyền ngược dòng sông. 2 (id.). Giúp cho tiến lên được theo cùng một hướng với mình. Thợ dìu thợ mới.