dấu

Học thuật
Thân thiện
dấu

Cô giáo dùng bút đỏ đánh dấu vào những chỗ quan trọng trong sách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vết, hình còn lại: Vật thể hoặc hình ảnh còn lưu lại sau một sự việc, cho thấy sự tồn tại hoặc di chuyển trước đó.
    • Vật làm hiệu, ký hiệu để ghi nhớ: Vật thể hoặc biểu tượng được đặt ra với mục đích đánh dấu, chỉ dẫn hoặc ghi nhớ một điều đó.
    • Con dấu, vật in: Vật thường làm bằng gỗ, kim loại hoặc cao su, khắc chữ hoặc hình ảnh, dùng để in lên giấy tờ nhằm xác nhận tính hợp lệ, quyền sở hữu hoặc xuất xứ.
    • Ký hiệu ngôn ngữ: Dấu phụ đặt trên hoặc dưới các nguyên âm trong chữ Quốc ngữ để biểu thị thanh điệu (như dấu sắc, huyền, hỏi, ngã, nặng) hoặc để biến đổi âm (như dấu ).
    • Ký hiệu chấm câu: Dấu hiệu dùng trong văn bản để phân tách câu, ý (như dấu chấm, dấu phẩy).
    • Ký hiệu toán học: Biểu tượng dùng để chỉ phép tính (như dấu cộng, dấu trừ) hoặc giá trị (như dấu âm, dấu dương).
  2. Động từ (cách dùng cổ, ít phổ biến):

    • Yêu thương, quý mến: Dùng để chỉ tình cảm yêu thương, nâng niu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trên đường đất còn in hằn dấu bánh xe. (Trên đường đất còn lưu lại vết bánh xe.)
    • Anh ấy đặt một hòn đá trắng làm dấu để khỏi lạc đường. (Anh ấy đặt một hòn đá trắng làm ký hiệu để khỏi lạc đường.)
    • Văn bản này thiếu dấu của cơ quan. (Văn bản này thiếu con dấu của cơ quan.)
    • Chữ "ễ" dấu dấu ngã. (Chữ "ễ" dấu dấu ngã.)
    • Cuối câu cần dấu chấm. (Cuối câu cần dấu chấm.)
    • Số âm được ký hiệu bằng dấu trừ đằng trước. (Số âm được ký hiệu bằng dấu trừ đằng trước.)
  • Động từ (cổ):

    • "Chúa dấu, vua yêu một cái này" (Hồ Xuân Hương). (Chúa yêu, vua quý một cái này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Để lại dấu ấn": Tạo ra ảnh hưởng hoặc ký ức sâu sắc, đáng nhớ.
    • Nhà giáo ấy đã để lại dấu ấn tốt đẹp trong lòng bao thế hệ học trò.
  • "Dấu hỏi" (nghĩa bóng): Điều còn nghi vấn, chưa rõ ràng.
    • Vụ án này vẫn còn nhiều dấu hỏi.
  • "Dấu chấm hết": Sự kết thúc.
    • thư đó đặt dấu chấm hết cho mối quan hệ của họ.
Biến thể từ gần giống
  • Dấu vết (danh từ): Vết tích, bằng chứng còn sót lại.
    • Cảnh sát tìm thấy dấu vết của kẻ đột nhập.
  • Dấu tích (danh từ): Di tích, tàn tích còn lại của quá khứ.
    • Những dấu tích của nền văn hóa cổ.
  • Dấu hiệu (danh từ): Điều báo trước, triệu chứng cho thấy một sự việc sắp xảy ra hoặc đang tồn tại.
    • Mây đen dấu hiệu của trời sắp mưa.
  • Đánh dấu (động từ): Tạo ra hoặc đặt một ký hiệu để ghi nhớ, phân biệt.
    • Hãy đánh dấu vào những câu trả lời đúng.
Từ đồng nghĩa
  • Vết (danh từ): Dấu in, hằn lại trên bề mặt.
  • Dấu ấn (danh từ): Dấu vết đặc biệt, thể hiện ảnh hưởng cá nhân.
  • Ký hiệu (danh từ): Hình vẽ, biểu tượng dùng để biểu thị một điều đó.
  • Con dấu (danh từ): Vật dùng để đóng dấu.
  • Triệu chứng (danh từ - gần nghĩa với "dấu hiệu"): Biểu hiện của bệnh hoặc một trạng thái.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Giấu giếm (động từ - từ đồng âm khác nghĩa với "dấu"): Cố tình che giấu, không cho người khác biết. (Lưu ý: Đây từ "giấu" khác với từ "dấu" đang giải thích).
    • Anh ta đang giấu giếm một mật.
Thành ngữ liên quan
  • "Dấu đầu hở đuôi": Che giấu chuyện này thì lộ chuyện khác, khó giấu kín hoàn toàn. (Lưu ý: Thành ngữ này dùng từ "giấu" đồng âm).
  • " dấu vết": bằng chứng rõ ràng, không thể chối cãi.
    • Việc làm sai trái của hắn đã dấu vết cả rồi.
dấu

Cô giáo dùng bút đỏ đánh dấu vào những chỗ quan trọng trong sách.

  1. 1 dt. 1. Cái vết, cái hình còn lại: Dấu xe ngựa đã rêu lờ mờ xanh (K) 2. Hình hay vật để làm hiệu, để ghi nhớ: Đánh dấu một đoạn văn hay; Đặt một cái mốc làm dấu 3. Vật nhỏ bằng gỗ, bằng đồng, bằng ngà khắc chữ để in ra làm tin: Con dấu; Đóng dấu; Dấu của chủ tịch; Dấu của cơ quan; Xin dấu; Dấu bưu điện 4. hiệu đặt trên một số nguyên âm để chỉ biến âm của những âm đó: Dấu 5. hiệu của chữ quốc ngữ để chỉ các thanh khác nhau: Dấu huyền 6. hiệu để chấm câu: Dấu nặng 7. hiệu để chỉ các phép tính: Dấu cộng 8. hiệu đặt trước một con số để phân biệt dương hay âm: -8 tám âm.
  2. 2 đgt. Yêu: Con vua, vua dấu, con chúa, chúa yêu (tng). Chúa dấu, vua yêu một cái này (HXHương).