daddy

/dæd/ Cách viết khác : (daddy) /'dædi/
danh từ
  1. (thông tục) ba, cha, bố, thầy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "daddy"

Từ có nhắc đến "daddy"

daddy
A little girl runs to hug her daddy when he comes home.