pop

/pɔp/
danh từ
  1. (thông tục) buổi hoà nhạc bình dân
  2. đĩa hát bình dân; bài hát bình dân
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) poppa
  2. tiếng nổ bốp, tiếng nổ lốp bốp
  3. điểm, vết (đánh dấu cừu...)
  4. (thông tục) rượu bọt, đồ uống bọt (sâm banh, nước chanh gừng...)
  5. (từ lóng) sự cấm cố
    • in pop
      đem cầm cố
nội động từ
  1. nổ bốp
  2. (+ at) nổ súng vào, bắn
    • to pop at a bird
      bắn con chim
  3. thình lình thụt vào, thình lình thò ra, vọt, bật, tạt...
    • to pop down
      thụt xuống
    • to pop in
      thụt vào, tạt vào (thăm ai)
    • to pop out
      thình lình thò ra, vọt ra, bật ra
    • to pop up
      vọt lên, bật lên
ngoại động từ
  1. làm nổ bốp; nổ (súng...)
  2. thình lình làm thò ra, thình lình làm vọt ra, thình lình làm bật ra...
    • to pop one's head in
      thò đầu vào thình lình
  3. hỏi thình lình, hỏi chộp (một câu hỏi)
  4. (từ lóng) cấm cố
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rang nở (ngô)

Idioms

  • to pop off
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bỏ đi bất thình lình
  • to pop the question
    (thông tục) dạm hỏi, gạ hỏi (làm vợ)
phó từ
  1. bốp, đánh bốp một cái
    • to go pop
      bật ra đánh bốp một cái
    • pop went the cork
      nút chai bật ra đánh bốp một cái
thán từ
  1. đốp!, bốp!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

pop
A pop song plays on the radio in the car.