pop

/pɔp/
Học thuật
Thân thiện
pop

A pop song plays on the radio in the car.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tiếng nổ ngắn, tiếng bốp: Một âm thanh sắc, ngắn đột ngột, như tiếng bong bóng vỡ hoặc nút chai bật ra.
    • Nhạc Pop: Một thể loại nhạc đại chúng, phổ biến dễ nghe, thường thu hút giới trẻ.
    • Đồ uống ga: (Thông tục, chủ yếu dùng ở Mỹ) Chỉ đồ uống ga, nước ngọt.
  2. Động từ:

    • Nổ bốp, phát ra tiếng bốp: Hành động tạo ra hoặc gây ra một tiếng nổ ngắn, đột ngột.
    • Xuất hiện/ Biến mất đột ngột: Di chuyển, xuất hiện hoặc biến mất một cách nhanh chóng bất ngờ.
    • Đặt/ Đút nhanh: Đặt hoặc đưa một thứ đó vào một vị trí một cách nhanh chóng, đột ngột.
  3. Thán từ:

    • Bốp!, Đốp!: Từ dùng để mô phỏng hoặc diễn tả một tiếng nổ ngắn, sắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • I heard a loud pop when the balloon burst. (Tôi nghe thấy một tiếng bốp lớn khi quả bóng bay vỡ.)
    • She loves listening to pop on the radio. ( ấy thích nghe nhạc pop trên radio.)
    • Would you like a can of pop? (Bạn muốn một lon nước ngọt không?)
  • Động từ:

    • The champagne cork popped loudly. (Nút chai sâm banh bật ra một tiếng lớn.)
    • He popped his head around the door to say hello. (Anh ấy thò đầu qua cửa để chào.)
    • I'll just pop this letter in the postbox. (Tôi sẽ bỏ nhanh thư này vào hòm thư.)
  • Thán từ:

    • Pop! The soap bubble disappeared. (Bốp! Quả bong bóng phòng biến mất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to pop the question": (Thành ngữ, thông tục) Cầu hôn.

    • He popped the question during their holiday in Paris. (Anh ấy cầu hôn trong kỳ nghỉ của họ ở Paris.)
  • "to pop up": Xuất hiện đột ngột, bất ngờ.

    • New coffee shops keep popping up in this neighborhood. (Các quán cà phê mới cứ liên tục mọc lên trong khu phố này.)
  • "to pop out": Đi ra ngoài một lát (một cách nhanh chóng, không chính thức); thò ra, bật ra.

    • I need to pop out to buy some milk. (Tôi cần ra ngoài một lát để mua sữa.)
    • Her eyes almost popped out of her head in surprise. (Đôi mắt ấy gần như trợn ra ngạc nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Popcorn (n): Bỏng ngô (ngô được rang cho đến khi "nổ bốp").
  • Soda pop (n): (Mỹ) Nước ngọt ga.
  • Pop art (n): Trào lưu nghệ thuật Pop, lấy cảm hứng từ văn hóa đại chúng.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (âm thanh): Crack, bang, snap.
  • Động từ (xuất hiện): Appear suddenly, materialize, emerge.
  • Động từ (đặt nhanh): Slip, put quickly, slide.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Pop in: Ghé qua, tạt vào thăm (một cách không báo trước).

    • Feel free to pop in for a cup of tea anytime. (Cứ tự nhiên ghé qua uống trà bất cứ lúc nào.)
  • Pop off: (Thông tục) Rời đi đột ngột; nói một cách giận dữ, thiếu suy nghĩ.

    • He just popped off without saying goodbye. (Anh ta cứ thế bỏ đi không chào tạm biệt.)
  • Pop down: Đi xuống (một nơi gần đó) một cách nhanh chóng.

    • I'm going to pop down to the shop. (Tôi sẽ xuống cửa hàng một lát.)
Thành ngữ liên quan
  • A pop: (Thông tục, chủ yếu Mỹ) Mỗi cái, mỗi đơn vị (thường về giá).

    • These souvenirs are only two dollars a pop. (Những món quà lưu niệm này chỉ hai đô la một cái.)
  • Pop your clogs: (Thông tục, hài hước) Qua đời, chết.

    • He's so old, I'm surprised he hasn't popped his clogs yet. (Ông ấy già đến mức tôi ngạc nhiên ông vẫn chưa nhắm mắt.)
pop

A pop song plays on the radio in the car.

danh từ
  1. (thông tục) buổi hoà nhạc bình dân
  2. đĩa hát bình dân; bài hát bình dân
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) poppa
  2. tiếng nổ bốp, tiếng nổ lốp bốp
  3. điểm, vết (đánh dấu cừu...)
  4. (thông tục) rượu bọt, đồ uống bọt (sâm banh, nước chanh gừng...)
  5. (từ lóng) sự cấm cố
    • in pop
      đem cầm cố
nội động từ
  1. nổ bốp
  2. (+ at) nổ súng vào, bắn
    • to pop at a bird
      bắn con chim
  3. thình lình thụt vào, thình lình thò ra, vọt, bật, tạt...
    • to pop down
      thụt xuống
    • to pop in
      thụt vào, tạt vào (thăm ai)
    • to pop out
      thình lình thò ra, vọt ra, bật ra
    • to pop up
      vọt lên, bật lên
ngoại động từ
  1. làm nổ bốp; nổ (súng...)
  2. thình lình làm thò ra, thình lình làm vọt ra, thình lình làm bật ra...
    • to pop one's head in
      thò đầu vào thình lình
  3. hỏi thình lình, hỏi chộp (một câu hỏi)
  4. (từ lóng) cấm cố
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rang nở (ngô)

Idioms

  • to pop off
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bỏ đi bất thình lình
  • to pop the question
    (thông tục) dạm hỏi, gạ hỏi (làm vợ)
phó từ
  1. bốp, đánh bốp một cái
    • to go pop
      bật ra đánh bốp một cái
    • pop went the cork
      nút chai bật ra đánh bốp một cái
thán từ
  1. đốp!, bốp!