daisy

/'deizi/
danh từ
  1. (thực vật học) cây cúc
  2. người loại nhất, vật loại nhất; cái đẹp nhất

Idioms

  • as fresh as a daisy
    tươi như hoa
  • to turn up one's toes to the daisies
    (từ lóng) chết, ngủ với giun

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "daisy"

daisy
A child picks a daisy from a sunny meadow.