daisy

/'deizi/
Học thuật
Thân thiện
daisy

A child picks a daisy from a sunny meadow.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hoa cúc, cây cúc: Một loại hoa phổ biến, thường cánh hoa trắng, mỏng xếp xung quanh một nhụy hoa màu vàng tươi.
    • Người/vật xuất sắc, ưu tú: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Dùng để chỉ người hoặc vật được coi loại nhất, đẹp nhất trong một nhóm.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ hoa):
    • She picked a white daisy from the field. ( ấy đã hái một bông cúc trắng từ cánh đồng.)
    • The meadow was full of daisies and buttercups. (Bãi cỏ đầy hoa cúc hoa mao lương.)
  • Danh từ (chỉ sự xuất sắc):
    • Among all the students, she is a real daisy. (Trong số tất cả học sinh, ấy thực sự một người xuất sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "as fresh as a daisy": tươi tắn, tràn đầy năng lượng (sau một giấc ngủ hoặc khi người khác đã mệt mỏi).
    • After a short nap, she woke up as fresh as a daisy. (Sau một giấc ngủ ngắn, ấy thức dậy tươi tắn như hoa.)
  • "to push up the daisies": (thành ngữ, cách nói hài hước) đã chết, đang nằm dưới mộ.
    • If you're not careful, you'll be pushing up the daisies. (Nếu bạn không cẩn thận, bạn sẽ sớm nằm dưới mộ thôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Daisy chain (danh từ): một chuỗi hoa cúc được kết lại với nhau (thường bởi trẻ em); (nghĩa ẩn dụ) một chuỗi các sự kiện hoặc mối liên hệ phức tạp.
    • The children made a long daisy chain. (Bọn trẻ đã kết một chuỗi hoa cúc dài.)
  • Oxeye daisy (danh từ): một loại cúc dại phổ biến với hoa lớn, nhụy vàng cánh trắng.
Từ đồng nghĩa
  • Flower (danh từ): hoa (nghĩa chung).
  • Bloom (danh từ): bông hoa đang nở.
Thành ngữ liên quan
  • "to be pushing up daisies": (xemmục "Các cách sử dụng nâng cao").
  • "fresh as a daisy": (xemmục "Các cách sử dụng nâng cao").
daisy

A child picks a daisy from a sunny meadow.

danh từ
  1. (thực vật học) cây cúc
  2. người loại nhất, vật loại nhất; cái đẹp nhất

Idioms

  • as fresh as a daisy
    tươi như hoa
  • to turn up one's toes to the daisies
    (từ lóng) chết, ngủ với giun