Dias

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Tên một nhà thám hiểm người Bồ Đào Nha: "Dias" họ của Bartolomeu Dias, một nhà hàng hải thám hiểm nổi tiếng trong lịch sử.
    • Người Châu Âu đầu tiên đi quanh Mũi Hảo Vọng: "Dias" được biết đến với chuyến hành trình vào năm 1488, khi ông trở thành người Châu Âu đầu tiên đi thuyền vòng qua điểm cực nam của châu Phi, nơi sau này được gọi là Mũi Hảo Vọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Dias was a key figure in the Age of Discovery. (Dias một nhân vật then chốt trong Thời đại Khám phá.)
    • The voyage of Dias opened a sea route to Asia. (Chuyến hải trình của Dias đã mở ra một tuyến đường biển tới châu Á.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Dias expedition": Cuộc thám hiểm của Dias.

    • The Dias expedition proved that the Atlantic and Indian Oceans were connected. (Cuộc thám hiểm của Dias đã chứng minh rằng Đại Tây Dương Ấn Độ Dương được kết nối với nhau.)
  • "Following in the wake of Dias": Đi theo lộ trình/hành trình của Dias.

    • Later explorers followed in the wake of Dias to reach India. (Các nhà thám hiểm sau này đã đi theo hành trình của Dias để tới Ấn Độ.)
Biến thể từ gần giống
  • Diaz: Một cách đánh vần biến thể khác của cùng một họ, thường gặp trong tiếng Tây Ban Nha.
  • Explorer (n): Nhà thám hiểm.
    • Vasco da Gama was another famous Portuguese explorer. (Vasco da Gama một nhà thám hiểm nổi tiếng khác người Bồ Đào Nha.)
Từ đồng nghĩa
  • Navigator: Nhà hàng hải.
  • Seafarer: Người đi biển, thủy thủ.
Thành ngữ liên quan
  • "To round the Cape": Đi vòng quanh Mũi (Hảo Vọng). Thành ngữ này bắt nguồn trực tiếp từ thành tựu của Dias.
    • It took great courage to round the Cape in those small ships. (Phải cần rất nhiều dũng cảm để đi vòng quanh Mũi Hảo Vọng trên những con tàu nhỏ bé thời đó.)
Noun
  1. nhà thám hiểm người Bồ-đào-nha (1450-1500) người Châu Âu đầu tiên đi quanh mũi Hảo vọng