tallage

danh từ giống đực
  1. (nông nghiệp) sự đẻ nhánh (gốc)
    • Le tallage du riz
      sự đẻ nhánh của lúa
  2. các nhánh gốc, (của một cây)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tallage
Le tallage du riz est important pour une bonne récolte.