damsel

/'dæmzəl/
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) gái, thiếu nữ, trinh nữ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "damsel"

Từ có nhắc đến "damsel"

damsel
A knight rescues a damsel from a tall tower.