darder

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Phóng lao tới: Hành động dùng vũ khí đầu nhọn (như lao, mũi tên) để bắn hoặc ném về phía một mục tiêu.
    • Phóng ra, chĩa ra, rọi ra: Hành động phát ra hoặc hướng một thứ đó sắc nhọn, mạnh mẽ hoặc tập trung (như ánh sáng, cái nhìn, gai) về một hướng cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le chasseur darde sa lance vers le lion. (Người thợ săn phóng ngọn lao của mình về phía con sư tử.)
    • Le cactus darde ses épines pour se protéger. (Cây xương rồng chĩa những cái gai của ra để tự vệ.)
    • Le phare darde son faisceau lumineux dans la nuit. (Ngọn hải đăng phóng chùm ánh sáng của vào màn đêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Darder un regard": Đưa ra một cái nhìn sắc nhọn, xuyên thấu hoặc đầy khiêu khích.
    • Elle lui darda un regard noir. ( ấy đưa cho anh ta một cái nhìn đầy giận dữ.)
  • "Darder une critique": Đưa ra một lời chỉ trích sắc bén trực diện.
    • Le journaliste darda ses critiques contre la politique du gouvernement. (Nhà báo phóng ra những lời chỉ trích của mình nhằm vào chính sách của chính phủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Dard (danh từ): Ngòi (của ong, muỗi), mũi nhọn, mũi tên nhỏ.
    • Le dard d'une abeille. (Ngòi của một con ong.)
  • Dardement (danh từ): Hành động phóng, chĩa (ít dùng).
Từ đồng nghĩa
  • Lancer: Ném, phóng (nghĩa rộng hơn).
  • Jeter: Ném, quăng.
  • Diriger: Hướng, chỉ đạo (thường dùng cho ánh sáng, cái nhìn).
  • Pointer: Chỉ, chĩa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "darder" trong tiếng Pháp.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "darder".)

ngoại động từ
  1. phóng lao tới
    • Darder une baleine
      phóng lao một con cá ông
  2. phóng ra, chĩa ra, rọi ra
    • Darder une flèche
      phóng một mũi tên
    • Le soleil darde ses rayons brulants
      mặt trời rọi ra những tia nóng bỏng
    • L'arbuste qui darde ses épines
      cây chĩa gai ra