darder

ngoại động từ
  1. phóng lao tới
    • Darder une baleine
      phóng lao một con cá ông
  2. phóng ra, chĩa ra, rọi ra
    • Darder une flèche
      phóng một mũi tên
    • Le soleil darde ses rayons brulants
      mặt trời rọi ra những tia nóng bỏng
    • L'arbuste qui darde ses épines
      cây chĩa gai ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "darder"