davantage

Học thuật
Thân thiện
davantage

Je voudrais davantage de lait dans mon café.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Hơn, thêm, hơn nữa: Dùng để diễn tả một mức độ, số lượng hoặc cường độ cao hơn so với một cái gì đó đã được đề cập hoặc so sánh.
    • Lâu hơn nữa: Dùng để chỉ một khoảng thời gian dài hơn.
    • (Từ , nghĩa ) Nhất: Trong văn chương cổ, có thể dùng để nhấn mạnh mức độ cao nhất.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Je n'en sais pas davantage. (Tôi không biết hơn nữa về việc đó.)
    • Il faut travailler davantage pour réussir. (Phải làm việc nhiều hơn nữa để thành công.)
    • Cette solution est davantage efficace. (Giải pháp này hiệu quả hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "davantage que": hơn là, hơn so với. Dùng để so sánh.

    • Il aime la musique davantage que la peinture. (Anh ấy thích âm nhạc hơn là hội họa.)
    • Cela coûte davantage que je ne pensais. (Cái đó đắt hơn tôi tưởng.)
  • "ne... pas davantage": không... hơn nữa, không... thêm nữa.

    • Je ne peux pas vous en dire davantage. (Tôi không thể nói với bạn thêm nữa.)
Biến thể từ gần giống
  • Plus (adv): Hơn, thêm. ("Plus" thông dụng phạm vi sử dụng rộng hơn "davantage". "Davantage" thường dùng với động từ hoặc trong so sánh hơn, ít dùng trước tính từ so sánh hơn).
  • Encore (adv): Vẫn, còn, nữa. (Có thể dùng để yêu cầu thêm số lượng, nhưng "davantage" nhấn mạnh mức độ/ số lượng lớn hơn trong so sánh).
Từ đồng nghĩa
  • Plus: hơn, thêm.
  • De plus: hơn nữa, thêm vào đó.
  • Encore plus: còn hơn nữa.
Lưu ý sử dụng
  • "Davantage" thường được dùng thay cho "plus" khi bổ nghĩa cho một động từ, đặc biệt khi tránh lặp từ "plus" trong câu đã cấu trúc so sánh khác.
  • Trong văn phong hiện đại, "davantage" ít khi đứng trước một tính từ hay danh từ. Thay vào đó, người ta dùng "plus de" + danh từ.
    • J'ai besoin de plus de temps. (Tôi cần thêm thời gian.) [Thông dụng]
    • J'ai besoin de davantage de temps. (Tôi cần thêm thời gian.) [Trang trọng hơn]
davantage

Je voudrais davantage de lait dans mon café.

phó từ
  1. hơn, thêm, hơn nữa
    • Je n'en sais pas davantage
      tôi biết hơn nữa về việc đó
  2. lâu hơn nữa
    • Ne restez pas danvantage
      chớ ở lại lâu hơn nữa
  3. (từ , nghĩa ) nhất
    • Les endroits où l'auteur se complait davantage
      những chỗ tác giả thích nhất
    • davantage que
      hơn