davantage

phó từ
  1. hơn, thêm, hơn nữa
    • Je n'en sais pas davantage
      tôi biết hơn nữa về việc đó
  2. lâu hơn nữa
    • Ne restez pas danvantage
      chớ ở lại lâu hơn nữa
  3. (từ , nghĩa ) nhất
    • Les endroits où l'auteur se complait davantage
      những chỗ tác giả thích nhất
    • davantage que
      hơn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

davantage
Je voudrais davantage de lait dans mon café.