moins

phó từ
  1. kém hơn, không bằng; ít hơn
    • Moins d'hommes
      ít người hơn
    • Moins bon
      không tốt bằng
  2. càng ít
    • Plus on le connaît, moins on l'estime
      càng biết , người ta càng ít mến
  3. kém, dưới
    • Moins de vingt kilogrammes
      dưới hai mươi kilogam
    • Il a moins de vingt ans
      dưới hai mươi tuổi
    • à moins
      rẻ hơn, kém hơn, ít hơn
    • Vous n'aurez pas ce livre à moins
      anh không thể mua được quyển sách ấy rẻ hơn đâu;
    • à moins d'être
      trừ phi
    • à moins que...ne..
      nếu không...
    • à tout le moins
      ít nhất
    • Maladie qui dure à tout le moins un an
      bệnh kéo dài ít nhấtmột năm
    • au moins
      ít ra cũng
    • de moins en moins
      càng ngày càng ít đi
    • du moins
      nhưng ít ra cũng
    • en moins de
      trong một thời gian ít hơn
    • en moins de rien
      trong một thời gian rất ngắn, trong nháy mắt
    • il n'en sera ni plus ni moins
      chẳng thay đổi đâu
    • le moins
      ít nhất, kém nhất
    • moins...moins
      càng ít... thì càng ít...
    • moins... plus
      càng ít... thì càng nhiều...
    • moins que jamais
      ít hơn bao giờ hết
    • moins que rien
      hết sức ít
    • n'en... pas moins
      không phảikhông
    • ne... pas moins de
      không thể ít hơn
    • non moins
      không kém
    • plus ou moins
      xem plus
    • pour le moins
      ít ra cũng phải
    • rien de moins
      không kém hơn
    • rien de moins que
      thực là, rõ ràng
    • Il n'est rien de moins qu'un héros
      anh ấy thực là một anh hùng
    • rien moins que
      không chút nào
    • Il n'est rien moins que bon
      không tốt chút nào
    • tout au moins
      ít ra
giới từ
  1. trừ
    • Quinze moins huit égale sept
      mười lăm trừ tám còn bảy
  2. kém
    • Neuf heures moins cinq
      chín giờ kém năm (phút)
  3. âm
    • Il fait moins dix degrés
      trời rét mười độ âm
danh từ giống đực
  1. cái ít nhất
    • Qui peut le plus fait souvent le moins
      kẻ có thể làm được nhiều nhất thường lại làm ít nhất
  2. (toán học) dấu trừ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "moins"

moins
Il a moins de vingt ans.