dealing

/'di:liɳ/
danh từ
  1. sự chia, sự phân phát
  2. sự buôn bán; (số nhiều) sự gia dịch buôn bán
    • dealing in rice
      sự buôn bán gạo
  3. thái độ đối xử, cách đối xử, cách xử sự, cách cư xử
    • plain dealing
      sự chân thực, sự thẳng thắn
  4. (số nhiều) quan hệ, sự giao thiệp
    • to have dealings with somebody
      quan hệ với ai; giao thiệp với ai
  5. (số nhiều) sự thông đồng; việc làm ám muội
    • to have dealings with the enemy
      thông đồng với quân địch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "dealing"

Từ có nhắc đến "dealing"

dealing
A shopkeeper is dealing with a customer at the market.