decomposition

/,di:kɔmpə'ziʃn/
Học thuật
Thân thiện
decomposition

A fallen log shows signs of decomposition in the forest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Vật , Hóa học) Sự phân tích, sự phân ly, sự phân hủy: Quá trình một chất phức tạp bị phá vỡ thành các chất đơn giản hơn hoặc các thành phần cơ bản của , thường do tác động của nhiệt, điện, hoặc phản ứng hóa học.
    • Sự thối rữa, sự mục nát: Quá trình sinh học trong đó các chất hữu cơ (như xác động thực vật) bị vi khuẩn nấm phân hủy, dẫn đến tình trạng hư hỏng tan rã.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The decomposition of water into hydrogen and oxygen requires an electric current. (Sự phân hủy nước thành hydro oxy cần dòng điện.)
    • The decomposition of the fallen leaves enriches the forest soil. (Sự phân hủy của rụng làm giàu đất rừng.)
    • Forensic scientists study the rate of decomposition to determine the time of death. (Các nhà khoa học pháp y nghiên cứu tốc độ phân hủy để xác định thời điểm chết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thermal decomposition": Sự phân hủy nhiệt, sự phân ly bằng nhiệt.

    • Calcium carbonate undergoes thermal decomposition to form calcium oxide and carbon dioxide. (Canxi cacbonat trải qua quá trình phân hủy nhiệt để tạo thành canxi oxit khí cacbonic.)
  • "Vector field decomposition": (Toán học) Sự phân tích trường vectơ.

    • Helmholtz decomposition is a fundamental theorem in vector calculus. (Định lý phân tích Helmholtz một định lý cơ bản trong giải tích vectơ.)
  • "Decomposition state": Trạng thái đã bị phân hủy.

    • The body was found in an advanced state of decomposition. (Thi thể được tìm thấy trong tình trạng phân hủy nặng.)
Biến thể từ gần giống
  • Decompose (Động từ): Phân hủy, làm thối rữa.

    • Bacteria help decompose organic waste. (Vi khuẩn giúp phân hủy chất thải hữu cơ.)
  • Decomposer (Danh từ): Sinh vật phân hủy ( dụ: vi khuẩn, nấm).

    • Fungi are important decomposers in the ecosystem. (Nấm những sinh vật phân hủy quan trọng trong hệ sinh thái.)
Từ đồng nghĩa
  • Phân hủy: Sự phân , sự tan rã thành các phần nhỏ hơn (thường dùng trong hóa học sinh học).
  • Thối rữa / Mục nát: Quá trình hư hỏng của vật chất hữu cơ.
  • Phân tích: Sự chia tách một tổng thể phức tạp thành các thành phần đơn giản để nghiên cứu (nghĩa tổng quát, không chỉ trong khoa học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào trực tiếp hình thành từ danh từ "decomposition". Quá trình thường được diễn đạt bằng động từ "decompose").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "decomposition").

decomposition

A fallen log shows signs of decomposition in the forest.

danh từ
  1. (vật ), (hoá học) sự phân tích; sự phân ly, sự phân huỷ
    • thermal decomposition
      sự phân ly bằng nhiệt
  2. sự thối rữa, sự làm mục rữa